Thông số Động cơ ISUZU 6BG1 lắp trên xe nâng hàng Heli chính hãng

Tìm hiểu động cơ isuzu 6BG1 lắp trên xe nâng hàng Heli 5- 10 tấn G- Series:

    Dòng xe nâng Heli tải trọng nâng từ 5 tấn đến 10 tấn sử dụng dòng động cơ Isuzu xuất xứ Nhật Bản, với những ưu điểm vượt trội: Công suất động cơ lớn đạt 83 Kw, động cơ làm việc hiệu suất cao, đạt tiêu chuẩn khí thải EU III, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường và người lái xe.

Động cơ isuzu 6BG1 lắp trên xe nâng hàng Heli 5-10 tấn

 

Thông số kỹ thuật chính trên động cơ Isuzu 6BG1:

Model: Động cơ V6

Công suất: 83 Kw

Momen xoắn: 2000 rpm

Hình ảnh động cơ ISUZU 6BG1 lắp trên các dòng xe nâng Heli 5- 10 tấn G- Series:

Động cơ ISUZU 6BG1 trên xe nâng hàng Heli 5- 10 tấn

Ngoài ra, động cơ Isuzu 6BG-1 còn được sử dụng dụng phổ biến trên các dòng xe nâng của Nhật như TCM, Komatsu.... Việc sử dụng phổ biến trên nhiều hãng xe nâng khác nhau giúp cho động cơ hoàn toàn thân thiện với người sử dụng, Bảo trì sửa chữa nhanh chóng, thay thế phụ tùng tiện lợi.

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết động cơ isuzu 6BG1 và isuzu 6BG1T:

Engine Characteristics 4Cycle. Water Cooled. Vertical In-Line. 4Cycle. Water Cooled. Vertical In-Line.
Valvetrain Configuration Over Head Valve Over Head Valve
Type of Aspiration Naturally Aspirated Turbocharged
Type of Injection Direct Direct
No. of cylinders 6 6
     
Displacement (Lit) 6.494 6.494
Compression ratio 17.5 to 1 17.5 to 1
Firing Order 1-5-3-6-2-4 1-5-3-6-2-4
Overall Dimensions    
Length (mm) 1200.5 1200.5
Width (mm) 691 693.5
Height(mm) 875 949
Dry Weight (kg) 465 485
Industrial Power    
Gross (SAE J1995)    
Max. Rated Output(kW/min-1) 95.5 / 2500 130 / 2500
     
Max. Torque (N.m) 420 600
Net Performance (ISO 3046)    
Max. Rated Output(kW/min-1) 89.0 / 2500 118 / 2500
     
Max. Torque (N.m) 410 577
Min.S.F.C(@Full Load)(g/kW.h) 220 215
Generator Set Power (Net)    
1500rpm Stand-by (kW) 59.2 81.6
1500rpm Prime (kW) 53.3 73.4
1800rpm Stand-by (kW) 74 102
1800rpm Prime (kW) 66.6 91.8
Condition of Net power    
Cooling Fan ( mm) 550 600
     
Intake Depression (kPa) 2.5 2.5
Exhaust Back Pressure (kPa) 0 0
     
Lubrication System Full forced pressure feed type Full forced pressure feed type
Oil Pump Trochid type. Gear driven from camshaft. Trochid type. Gear driven from camshaft.
Lub. Oil Capacity(Oil Pan Only)(Lit) 21.5 21.5
Type of Lubrication Oil API CC or CD API CD
Cooling System Water circulation type by pressurized centrifugal vane type by vee belt driven Water circulation type by pressurized centrifugal vane type by vee belt driven
     
Coolant Capacity (Engine only)(Lit) 12 12
Fuel System By plunger and nozzle. High pressure solid inj. type. By plunger and nozzle. High pressure solid inj. type.
Injection Pump Zexel make. In-line Bosch A type. Zexel make. In-line Bosch A type.
Governor RSV Variable speed control mechanical governor RSV Variable speed control mechanical governor
Type of Fuel Diesel fuel (SAE 2D Type) Diesel fuel (SAE 2D Type)
Electric System Negative grounding system (24V) Negative grounding system (24V)
Starting Aid Glow plug Glow plug
Starter Motor (V-kW) 24-4.5 24-4.5
Alternator (V-A) 24-25 24-25
Battery Requirements (V-CCA) 12-650 12-650
Quantity 2 2

 

Mọi thông tin chi tiết về cụm động cơ isuzu 6BG1 lắp trên xe nâng hàng, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ nhanh nhất.

Hotline: 0963 262 272

CÔNG TY TNHH XE NÂNG BÌNH MINH

 

 

Được đăng vào

Viết bình luận